TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

incostante

/in.kosˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

incostante nghĩa là lanh lợi.

Nghĩa của incostante

Tính từ

  1. Lanh lợi.

Dạng từ của incostante

Số nhiềuincostanti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incostante

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ inconstant, changeable, uneven, unsteady

Câu hỏi thường gặp

incostante nghĩa là gì?

incostante (tính từ) nghĩa là lanh lợi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.