TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

irregolare

/ir.re.ɡoˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

irregolare nghĩa là đứt quãng.

Nghĩa của irregolare

Tính từ

  1. Đứt quãng.

Dạng từ của irregolare

Số nhiềuirregolari

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với irregolare

Trái nghĩa

Họ từ của irregolare

Câu ví dụ với irregolare

  • Non mi piace imparare i verbi irregolari. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476
  • A me non piace imparare i verbi irregolari. Tôi không thích học các động từ bất quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036515

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ irregular; fitful; (of a verb etc.) irregular; illegal, undocumented (of immigration)

Câu hỏi thường gặp

irregolare nghĩa là gì?

irregolare (tính từ) nghĩa là đứt quãng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.