TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ironia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/i.roˈni.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ironia · số nhiều: le ironie

ironia nghĩa là giống thép, giống gang.

Nghĩa của ironia

Danh từ · giống cái

  1. Giống thép, giống gang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ irony

Câu hỏi thường gặp

ironia nghĩa là gì?

ironia (danh từ) nghĩa là giống thép, giống gang.

ironia là giống đực hay giống cái?

ironia là danh từ giống cái: l'ironia, số nhiều le ironie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.