costa
đi với mạo từ: la costa · số nhiều: le coste
costa nghĩa là xương sườn, sườn, gáy sách.
Nghĩa của costa
Danh từ · giống cái
- Xương sườn, sườn.
- Gáy sách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costa
Đồng nghĩa
Họ từ của costa
Cụm từ, thành ngữ với costa
- Costa Rica — Cốt-xta ri-ca.
- Costa d'Avorio — Bờ biển ngà, cốt đi-voa, cốt-đi-voa.
Câu ví dụ với costa
- Quanto costa? Cái này giá bao nhiêu?Tatoeba #439356
- Un viaggio alle Hawaii costa circa 200 dollari. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821727
- Perché un solo minuto costa quasi quattro sterline. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277010
- La cortesia non costa niente. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649065
- La cortesia non costa nulla. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649066
- Ogni volta che trovo qualcosa che mi piace, costa troppo. khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735817
- Quanto costa questo fazzoletto? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5402581
- Quanto costa questo anello? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9998892
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rib; flank, side; side, part; a cut of meat; synonym of costola; spine (of a book); rib, vein; rib
Câu hỏi thường gặp
costa nghĩa là gì?
costa (danh từ) nghĩa là xương sườn, sườn, gáy sách.
costa là giống đực hay giống cái?
costa là danh từ giống cái: la costa, số nhiều le coste.