TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lato

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈla.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il lato · số nhiều: i lati

lato nghĩa là bên.

Nghĩa của lato

Danh từ · giống đực

  1. Bên.

Dạng từ của lato

Giống cáilata
Giống cái số nhiềulate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lato

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với lato

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ side
  • Tính từ wide, broad; broad (of a meaning)

Câu hỏi thường gặp

lato nghĩa là gì?

lato (danh từ) nghĩa là bên.

lato là giống đực hay giống cái?

lato là danh từ giống đực: il lato, số nhiều i lati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.