TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

latrina

danh từ giống cái
/laˈtri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la latrina · số nhiều: le latrine

latrina nghĩa là nhà vệ sinh, cầu tiêu, vệ sinh, phòng vệ sinh.

Nghĩa của latrina

Danh từ · giống cái

  1. Nhà vệ sinh, cầu tiêu.
  2. Vệ sinh, phòng vệ sinh, nhà cầu, toa-lét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lavatory (public); latrine, bog, shitter; outhouse

Câu hỏi thường gặp

latrina nghĩa là gì?

latrina (danh từ) nghĩa là nhà vệ sinh, cầu tiêu, vệ sinh, phòng vệ sinh.

latrina là giống đực hay giống cái?

latrina là danh từ giống cái: la latrina, số nhiều le latrine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.