TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

latte

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlat.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il latte · số nhiều: i latti

latte nghĩa là sữa.

Nghĩa của latte

Danh từ · giống đực

  1. Sữa.

Họ từ của latte

Cụm từ, thành ngữ với latte

Câu ví dụ với latte

  • Tom ha bevuto del latte di cocco. Tom uống sữa dừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121867
  • Yanni ha bevuto latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768913
  • Yanni bevve del latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768917
  • Yanni bevette del latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768919
  • Lui non ha bevuto il latte. Anh ta không uống sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1344592
  • È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137105
  • Il latte è andato a male. Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2927894
  • È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4250883

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ milk

Câu hỏi thường gặp

latte nghĩa là gì?

latte (danh từ) nghĩa là sữa.

latte là giống đực hay giống cái?

latte là danh từ giống đực: il latte, số nhiều i latti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.