latte
đi với mạo từ: il latte · số nhiều: i latti
latte nghĩa là sữa.
Nghĩa của latte
Danh từ · giống đực
- Sữa.
Họ từ của latte
Cụm từ, thành ngữ với latte
- latte artificiale — Sữa công thức.
- latte condensato — Sữa đặc
- latte di cocco — Nước cốt dừa.
- latte di soia — Sữa đậu nành, sữa đậu.
- latte in polvere — Sữa bột.
- latte intero — Sữa nguyên kem.
- latte materno — Sữa mẹ.
Câu ví dụ với latte
- Tom ha bevuto del latte di cocco. Tom uống sữa dừa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13121867
- Yanni ha bevuto latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768913
- Yanni bevve del latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768917
- Yanni bevette del latte andato a male. Yanni đã uống sữa bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768919
- Lui non ha bevuto il latte. Anh ta không uống sữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1344592
- È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137105
- Il latte è andato a male. Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2927894
- È inutile piangere sul latte versato. Chuyện gì đã qua thì cho qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4250883
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ milk
Câu hỏi thường gặp
latte nghĩa là gì?
latte (danh từ) nghĩa là sữa.
latte là giống đực hay giống cái?
latte là danh từ giống đực: il latte, số nhiều i latti.