lattaio
danh từ giống đực
/latˈta.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il lattaio · số nhiều: i lattai
lattaio nghĩa là người bán sữa.
Nghĩa của lattaio
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Người bán sữa.
Dạng từ của lattaio
| Giống cái | lattaia |
| Giống cái số nhiều | lattaie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ yielding milk; milky
- Danh từ milkman; tinsmith
Câu hỏi thường gặp
lattaio nghĩa là gì?
lattaio (danh từ) nghĩa là người bán sữa.
lattaio là giống đực hay giống cái?
lattaio là danh từ giống đực: il lattaio, số nhiều i lattai.