lattina
/latˈti.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lattina · số nhiều: le lattine
lattina nghĩa là lon, hộp.
Nghĩa của lattina
Danh từ · giống cái
- Lon.
- Hộp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small tin / can, especially one with a ring-pull used for drinks
Câu hỏi thường gặp
lattina nghĩa là gì?
lattina (danh từ) nghĩa là lon, hộp.
lattina là giống đực hay giống cái?
lattina là danh từ giống cái: la lattina, số nhiều le lattine.