TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

laurea

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaw.re.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la laurea · số nhiều: le lauree

laurea nghĩa là học vị.

Nghĩa của laurea

Danh từ · giống cái

  1. Học vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ degree (from university)

Câu hỏi thường gặp

laurea nghĩa là gì?

laurea (danh từ) nghĩa là học vị.

laurea là giống đực hay giống cái?

laurea là danh từ giống cái: la laurea, số nhiều le lauree.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.