laurea
/ˈlaw.re.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la laurea · số nhiều: le lauree
laurea nghĩa là học vị.
Nghĩa của laurea
Danh từ · giống cái
- Học vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ degree (from university)
Câu hỏi thường gặp
laurea nghĩa là gì?
laurea (danh từ) nghĩa là học vị.
laurea là giống đực hay giống cái?
laurea là danh từ giống cái: la laurea, số nhiều le lauree.