TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

latticello

danh từ giống đực
/lat.tiˈt͡ʃɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il latticello · số nhiều: i latticelli

latticello nghĩa là kho thực phẩm.

Nghĩa của latticello

Danh từ · giống đực

  1. Kho thực phẩm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ buttermilk

Câu hỏi thường gặp

latticello nghĩa là gì?

latticello (danh từ) nghĩa là kho thực phẩm.

latticello là giống đực hay giống cái?

latticello là danh từ giống đực: il latticello, số nhiều i latticelli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.