TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

latte materno

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il latte materno · số nhiều: i latti materni

latte materno nghĩa là sữa mẹ.

Nghĩa của latte materno

Danh từ · giống đực

  1. Sữa mẹ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ breast milk; mother's milk

Câu hỏi thường gặp

latte materno nghĩa là gì?

latte materno (danh từ) nghĩa là sữa mẹ.

latte materno là giống đực hay giống cái?

latte materno là danh từ giống đực: il latte materno, số nhiều i latti materni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.