TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cospirazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kos.pi.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cospirazione · số nhiều: le cospirazioni

cospirazione nghĩa là cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.

Nghĩa của cospirazione

Danh từ · giống cái

  1. Cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ plot, conspiracy

Câu hỏi thường gặp

cospirazione nghĩa là gì?

cospirazione (danh từ) nghĩa là cuộc âm mưu, cuộc mưu hại.

cospirazione là giống đực hay giống cái?

cospirazione là danh từ giống cái: la cospirazione, số nhiều le cospirazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.