TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cosmo

danh từ giống đực
/ˈkɔz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cosmo · số nhiều: i cosmi

cosmo nghĩa là vũ trụ.

Nghĩa của cosmo

Danh từ · giống đực

  1. Vũ trụ.

Họ từ của cosmo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cosmos, universe; outer space
  • Tiền tố cosmo-

Câu hỏi thường gặp

cosmo nghĩa là gì?

cosmo (danh từ) nghĩa là vũ trụ.

cosmo là giống đực hay giống cái?

cosmo là danh từ giống đực: il cosmo, số nhiều i cosmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.