cosmonauta
danh từ cả hai giống
/koz.moˈnaw.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la cosmonauta
cosmonauta nghĩa là phi hành gia.
Nghĩa của cosmonauta
Danh từ · cả hai giống
- Phi hành gia.
Dạng từ của cosmonauta
| Giống cái số nhiều | cosmonaute |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosmonauta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cosmonaut
Câu hỏi thường gặp
cosmonauta nghĩa là gì?
cosmonauta (danh từ) nghĩa là phi hành gia.
cosmonauta là giống đực hay giống cái?
cosmonauta là danh từ cả hai giống: il/la cosmonauta.