astronauta
/as.troˈnaw.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'astronauta
astronauta nghĩa là phi hành gia.
Nghĩa của astronauta
Danh từ · cả hai giống
- Phi hành gia.
Dạng từ của astronauta
| Giống cái số nhiều | astronaute |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astronauta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astronaut
Câu hỏi thường gặp
astronauta nghĩa là gì?
astronauta (danh từ) nghĩa là phi hành gia.
astronauta là giống đực hay giống cái?
astronauta là danh từ cả hai giống: l'astronauta.