TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

astronave

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/as.troˈna.ve/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'astronave · số nhiều: le astronavi

astronave nghĩa là phi thuyền, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian.

Nghĩa của astronave

Danh từ · giống cái

  1. Phi thuyền, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, thiết bị vũ trụ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astronave

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spaceship; starship

Câu hỏi thường gặp

astronave nghĩa là gì?

astronave (danh từ) nghĩa là phi thuyền, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian.

astronave là giống đực hay giống cái?

astronave là danh từ giống cái: l'astronave, số nhiều le astronavi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.