TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

astratto

/asˈtrat.to/ giọng máy của trình duyệt

astratto nghĩa là trừu tượng.

Nghĩa của astratto

Tính từ

  1. Trừu tượng.

Dạng từ của astratto

Giống cái số ítastratta
Giống đực số nhiềuastratti
Giống cái số nhiềuastratte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ abstract
  • Danh từ abstract

Câu hỏi thường gặp

astratto nghĩa là gì?

astratto (tính từ) nghĩa là trừu tượng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.