TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

asta

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈas.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'asta · số nhiều: le aste

asta nghĩa là thương, giáo.

Nghĩa của asta

Danh từ · giống cái

  1. Thương, giáo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pole, rod, shaft; spear, lance; the wooden handle of a spear or lance; the pole used in pole-vaulting; penis; the main structure of a cervid's antlers; forearm (part of a firearm below and supporting the barrel); temple (sidepiece of spectacles)

Câu hỏi thường gặp

asta nghĩa là gì?

asta (danh từ) nghĩa là thương, giáo.

asta là giống đực hay giống cái?

asta là danh từ giống cái: l'asta, số nhiều le aste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.