asta
/ˈas.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'asta · số nhiều: le aste
asta nghĩa là thương, giáo.
Nghĩa của asta
Danh từ · giống cái
- Thương, giáo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pole, rod, shaft; spear, lance; the wooden handle of a spear or lance; the pole used in pole-vaulting; penis; the main structure of a cervid's antlers; forearm (part of a firearm below and supporting the barrel); temple (sidepiece of spectacles)
Câu hỏi thường gặp
asta nghĩa là gì?
asta (danh từ) nghĩa là thương, giáo.
asta là giống đực hay giống cái?
asta là danh từ giống cái: l'asta, số nhiều le aste.