TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assurdo

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/asˈsur.do/ giọng máy của trình duyệt

assurdo nghĩa là hoang đường, vô lý.

Nghĩa của assurdo

Tính từ

  1. Hoang đường.
  2. Vô lý.

Dạng từ của assurdo

Giống cái số ítassurda
Giống đực số nhiềuassurdi
Giống cái số nhiềuassurde
So sánh nhấtassurdissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assurdo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ absurd, preposterous, ludicrous, nonsensical, cockeyed, ridiculous, paradoxical
  • Danh từ absurdity

Câu hỏi thường gặp

assurdo nghĩa là gì?

assurdo (tính từ) nghĩa là hoang đường, vô lý.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.