assumere
assumere nghĩa là nhậm chức, gánh vác, tuyển.
Nghĩa của assumere
Động từ
- Nhậm chức, gánh vác, đảm đương, lấy.
- Tuyển.
Chia động từ assumere
Hiện tại presente
- io assumo
- tu assumi
- lui/lei assume
- noi assumiamo
- voi assumete
- loro assumono
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho assunto
- tu hai assunto
- lui/lei ha assunto
- noi abbiamo assunto
- voi avete assunto
- loro hanno assunto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io assumevo
- tu assumevi
- lui/lei assumeva
- noi assumevamo
- voi assumevate
- loro assumevano
Quá khứ xa passato remoto
- io assunsi
- tu assumesti
- lui/lei assunse
- noi assumemmo
- voi assumeste
- loro assunsero
Tương lai đơn futuro semplice
- io assumerò
- tu assumerai
- lui/lei assumerà
- noi assumeremo
- voi assumerete
- loro assumeranno
Điều kiện condizionale presente
- io assumerei
- tu assumeresti
- lui/lei assumerebbe
- noi assumeremmo
- voi assumereste
- loro assumerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io assuma
- che tu assuma
- che lui/lei assuma
- che noi assumiamo
- che voi assumiate
- che loro assumano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io assumessi
- che tu assumessi
- che lui/lei assumesse
- che noi assumessimo
- che voi assumeste
- che loro assumessero
Mệnh lệnh imperativo
- assumi! (tu)
- assuma! (lei)
- assumiamo! (noi)
- assumete! (voi)
- assumano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assumere
Đồng nghĩa
Họ từ của assumere
Câu ví dụ với assumere
- La ditta vuole assumere venti persone. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4972560
- L'azienda vuole assumere venti persone. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4972562
- Assumo che tu stia parlando di Tom. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8901087
- Assumo che lei stia parlando di Tom. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8901088
- Assumo che voi stiate parlando di Tom. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8901091
- Assumo che stiate parlando di Tom. Bạn có lẽ đang nói về Tom có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8901089
- Abbiamo assunto i migliori avvocati per vincere la causa. Chúng tôi đã thuê những luật sư giỏi nhất để thắng vụ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868890
- Chi ti ha assunto? Ai thuê bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4965609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take on, assume; to employ, hire; to consume
Câu hỏi thường gặp
assumere nghĩa là gì?
assumere (động từ) nghĩa là nhậm chức, gánh vác, tuyển.
Chia động từ assumere ở thì hiện tại thế nào?
io assumo, tu assumi, lui/lei assume, noi assumiamo, voi assumete, loro assumono. Phân từ quá khứ: assunto.