TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assorbire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/as.sorˈbi.re/ giọng máy của trình duyệt

assorbire nghĩa là hút, hấp thu, hấp thụ.

Nghĩa của assorbire

Động từ

  1. Hút.
  2. Hấp thu, hấp thụ.

Chia động từ assorbire

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: assorbitoDanh động từ: assorbendo

Hiện tại presente

  • io assorbo
  • tu assorbi
  • lui/lei assorbe
  • noi assorbiamo
  • voi assorbite
  • loro assorbono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho assorbito
  • tu hai assorbito
  • lui/lei ha assorbito
  • noi abbiamo assorbito
  • voi avete assorbito
  • loro hanno assorbito

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io assorbivo
  • tu assorbivi
  • lui/lei assorbiva
  • noi assorbivamo
  • voi assorbivate
  • loro assorbivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io assorbii
  • tu assorbisti
  • lui/lei assorbì
  • noi assorbimmo
  • voi assorbiste
  • loro assorbirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io assorbirò
  • tu assorbirai
  • lui/lei assorbirà
  • noi assorbiremo
  • voi assorbirete
  • loro assorbiranno

Điều kiện condizionale presente

  • io assorbirei
  • tu assorbiresti
  • lui/lei assorbirebbe
  • noi assorbiremmo
  • voi assorbireste
  • loro assorbirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io assorba
  • che tu assorba
  • che lui/lei assorba
  • che noi assorbiamo
  • che voi assorbiate
  • che loro assorbano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io assorbissi
  • che tu assorbissi
  • che lui/lei assorbisse
  • che noi assorbissimo
  • che voi assorbiste
  • che loro assorbissero

Mệnh lệnh imperativo

  • assorbi! (tu)
  • assorba! (lei)
  • assorbiamo! (noi)
  • assorbite! (voi)
  • assorbano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với assorbire

  • La carta assorbe l'acqua. Giấy thấm nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11229602
  • La carta assorbe l'olio. Giấy thì hút dầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11229615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to absorb, soak up; to assimilate; to take in

Câu hỏi thường gặp

assorbire nghĩa là gì?

assorbire (động từ) nghĩa là hút, hấp thu, hấp thụ.

Chia động từ assorbire ở thì hiện tại thế nào?

io assorbo, tu assorbi, lui/lei assorbe, noi assorbiamo, voi assorbite, loro assorbono. Phân từ quá khứ: assorbito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.