TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

assomigliare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/as.so.miʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

assomigliare nghĩa là giống như.

Nghĩa của assomigliare

Động từ

  1. Giống như.

Chia động từ assomigliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: assomigliatoDanh động từ: assomigliando

Hiện tại presente

  • io assomiglio
  • tu assomigli
  • lui/lei assomiglia
  • noi assomigliamo
  • voi assomigliate
  • loro assomigliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho assomigliato
  • tu hai assomigliato
  • lui/lei ha assomigliato
  • noi abbiamo assomigliato
  • voi avete assomigliato
  • loro hanno assomigliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io assomigliavo
  • tu assomigliavi
  • lui/lei assomigliava
  • noi assomigliavamo
  • voi assomigliavate
  • loro assomigliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io assomigliai
  • tu assomigliasti
  • lui/lei assomigliò
  • noi assomigliammo
  • voi assomigliaste
  • loro assomigliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io assomiglierò
  • tu assomiglierai
  • lui/lei assomiglierà
  • noi assomiglieremo
  • voi assomiglierete
  • loro assomiglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io assomiglierei
  • tu assomiglieresti
  • lui/lei assomiglierebbe
  • noi assomiglieremmo
  • voi assomigliereste
  • loro assomiglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io assomigli
  • che tu assomigli
  • che lui/lei assomigli
  • che noi assomigliamo
  • che voi assomigliate
  • che loro assomiglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io assomigliassi
  • che tu assomigliassi
  • che lui/lei assomigliasse
  • che noi assomigliassimo
  • che voi assomigliaste
  • che loro assomigliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • assomiglia! (tu)
  • assomigli! (lei)
  • assomigliamo! (noi)
  • assomigliate! (voi)
  • assomiglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của assomigliare

Câu ví dụ với assomigliare

  • Quando si comincia ad assomigliare alla foto del proprio passaporto, si dovrebbe partire in vacanza. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374291
  • Tom assomiglia proprio a suo padre. Tom trông giống hệt bố anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3121724
  • Mary assomiglia a sua madre. Mary nhìn giống mẹ cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947480
  • Lui a chi assomiglia adesso? Bây giờ anh ấy giống ai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3385542
  • C# assomiglia a Java. C# tương tự với Java. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2842997
  • A chi assomiglia adesso? Bây giờ anh ấy giống ai vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3385541
  • Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano a serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404868
  • Ad alcune persone non piacciono le anguille perché assomigliano ai serpenti. Một số người không thích lươn vì trông chúng giống rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2404870

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to compare; to resemble or look like

Câu hỏi thường gặp

assomigliare nghĩa là gì?

assomigliare (động từ) nghĩa là giống như.

Chia động từ assomigliare ở thì hiện tại thế nào?

io assomiglio, tu assomigli, lui/lei assomiglia, noi assomigliamo, voi assomigliate, loro assomigliano. Phân từ quá khứ: assomigliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.