costola
/ˈkɔs.to.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la costola · số nhiều: le costole
costola nghĩa là xương sườn, sườn.
Nghĩa của costola
Danh từ · giống cái
- Xương sườn, sườn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rib
Câu hỏi thường gặp
costola nghĩa là gì?
costola (danh từ) nghĩa là xương sườn, sườn.
costola là giống đực hay giống cái?
costola là danh từ giống cái: la costola, số nhiều le costole.