TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costola

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɔs.to.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la costola · số nhiều: le costole

costola nghĩa là xương sườn, sườn.

Nghĩa của costola

Danh từ · giống cái

  1. Xương sườn, sườn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rib

Câu hỏi thường gặp

costola nghĩa là gì?

costola (danh từ) nghĩa là xương sườn, sườn.

costola là giống đực hay giống cái?

costola là danh từ giống cái: la costola, số nhiều le costole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.