TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costoso

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kosˈto.zo/ giọng máy của trình duyệt

costoso nghĩa là đắt, đắt tiền.

Nghĩa của costoso

Tính từ

  1. Đắt, đắt tiền, mắc.

Dạng từ của costoso

Giống cái số ítcostosa
Giống đực số nhiềucostosi
Giống cái số nhiềucostose
So sánh nhấtcostosissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costoso

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với costoso

  • La giustizia è costosa. Công lý rất đắt.Tatoeba #1764991
  • Tutto è molto costoso in questo negozio. Mọi thứ rất đắt trong cửa hàng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8629083
  • Il tuo orologio è più costoso del mio. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535142
  • L'oro è più costoso del piombo. Vàng đắt hơn chì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848129
  • Il suo orologio è più costoso del mio. Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3159612
  • Questo hotel è relativamente costoso per questa città. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3841188
  • Questo albergo è relativamente costoso per questa città. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3841189
  • Il cibo per cani è costoso. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7746069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ costly, expensive

Câu hỏi thường gặp

costoso nghĩa là gì?

costoso (tính từ) nghĩa là đắt, đắt tiền.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.