TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

costare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kosˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của costare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cost

Chia động từ costare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: costatoDanh động từ: costando

Hiện tại presente

  • io costo
  • tu costi
  • lui/lei costa
  • noi costiamo
  • voi costate
  • loro costano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono costato/a
  • tu sei costato/a
  • lui/lei è costato/a
  • noi siamo costati/e
  • voi siete costati/e
  • loro sono costati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io costavo
  • tu costavi
  • lui/lei costava
  • noi costavamo
  • voi costavate
  • loro costavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io costai
  • tu costasti
  • lui/lei costò
  • noi costammo
  • voi costaste
  • loro costarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io costerò
  • tu costerai
  • lui/lei costerà
  • noi costeremo
  • voi costerete
  • loro costeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io costerei
  • tu costeresti
  • lui/lei costerebbe
  • noi costeremmo
  • voi costereste
  • loro costerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io costi
  • che tu costi
  • che lui/lei costi
  • che noi costiamo
  • che voi costiate
  • che loro costino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io costassi
  • che tu costassi
  • che lui/lei costasse
  • che noi costassimo
  • che voi costaste
  • che loro costassero

Mệnh lệnh imperativo

  • costa! (tu)
  • costi! (lei)
  • costiamo! (noi)
  • costate! (voi)
  • costino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với costare

  • Quanto costa? Cái này giá bao nhiêu?Tatoeba #439356
  • Voglio a tutti i costi farmi prete. Tôi muốn trở thành một linh mục bằng mọi giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7279939
  • Un viaggio alle Hawaii costa circa 200 dollari. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821727
  • Perché un solo minuto costa quasi quattro sterline. Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3277010
  • Le tasse universitarie in Gran Bretagna costano circa 9.000£ all'anno. Học phí đại học ở nước Anh vào khoảng 9,000£ một năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2796607
  • La cortesia non costa niente. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649065
  • La cortesia non costa nulla. Lời nói chẳng mất tiền mua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3649066
  • Ogni volta che trovo qualcosa che mi piace, costa troppo. khi tôi tìm kiếm thứ gì đó tôi thích, nó lại quá đắt (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735817

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ costare ở thì hiện tại thế nào?

io costo, tu costi, lui/lei costa, noi costiamo, voi costate, loro costano. Phân từ quá khứ: costato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.