ragazza
đi với mạo từ: la ragazza · số nhiều: le ragazze
ragazza nghĩa là cô gái, con gái, bạn gái, người yêu.
Nghĩa của ragazza
Danh từ · giống cái
- Cô gái, con gái, gái.
- Bạn gái, người yêu.
- Thiếu nữ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ragazza
Đồng nghĩa
Họ từ của ragazza
Câu ví dụ với ragazza
- La ragazza indossava un kimono blu chiaro. Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3224863
- A sentirlo parlare lo scambieresti per una ragazza. Nhìn anh ta nói chuyện, bạn có thể tưởng anh ta là con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #711337
- Quello è perché sei una ragazza. Đó là vì bạn là một cô gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2147782
- Io sto aspettando la mia ragazza. Tao đang đợi bạn gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588084
- Mary è una ragazza molto carina. Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2602479
- Anche la ragazza lo stava guardando. Cô gái cũng đã nhìn anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2727320
- Anche la ragazza stava guardando lui. Cô gái cũng đã nhìn anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2727321
- È stato mollato dalla sua ragazza. Anh ấy bị bạn gái đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703218
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ girl, young woman; girlfriend
Câu hỏi thường gặp
ragazza nghĩa là gì?
ragazza (danh từ) nghĩa là cô gái, con gái, bạn gái, người yêu.
ragazza là giống đực hay giống cái?
ragazza là danh từ giống cái: la ragazza, số nhiều le ragazze.