adolescente
/a.do.leʃˈʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'adolescente · số nhiều: gli adolescenti
adolescente nghĩa là thiếu niên.
Nghĩa của adolescente
Danh từ · cả hai giống
- Thiếu niên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ adolescent
- Danh từ adolescent, teenager
Câu hỏi thường gặp
adolescente nghĩa là gì?
adolescente (danh từ) nghĩa là thiếu niên.
adolescente là giống đực hay giống cái?
adolescente là danh từ cả hai giống: l'adolescente, số nhiều gli adolescenti.