TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adolescente

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.do.leʃˈʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'adolescente · số nhiều: gli adolescenti

adolescente nghĩa là thiếu niên.

Nghĩa của adolescente

Danh từ · cả hai giống

  1. Thiếu niên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ adolescent
  • Danh từ adolescent, teenager

Câu hỏi thường gặp

adolescente nghĩa là gì?

adolescente (danh từ) nghĩa là thiếu niên.

adolescente là giống đực hay giống cái?

adolescente là danh từ cả hai giống: l'adolescente, số nhiều gli adolescenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.