TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adiacente

/a.djaˈt͡ʃɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

adiacente nghĩa là bên cạnh, liền, nối.

Nghĩa của adiacente

Tính từ

  1. Bên cạnh, liền, nối.

Dạng từ của adiacente

Số nhiềuadiacenti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adiacente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ adjacent, adjoining

Câu hỏi thường gặp

adiacente nghĩa là gì?

adiacente (tính từ) nghĩa là bên cạnh, liền, nối.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.