TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

adorare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.doˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

adorare nghĩa là thờ, yêu.

Nghĩa của adorare

Động từ

  1. Thờ.
  2. Yêu.

Chia động từ adorare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: adoratoDanh động từ: adorando

Hiện tại presente

  • io adoro
  • tu adori
  • lui/lei adora
  • noi adoriamo
  • voi adorate
  • loro adorano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho adorato
  • tu hai adorato
  • lui/lei ha adorato
  • noi abbiamo adorato
  • voi avete adorato
  • loro hanno adorato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io adoravo
  • tu adoravi
  • lui/lei adorava
  • noi adoravamo
  • voi adoravate
  • loro adoravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io adorai
  • tu adorasti
  • lui/lei adorò
  • noi adorammo
  • voi adoraste
  • loro adorarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io adorerò
  • tu adorerai
  • lui/lei adorerà
  • noi adoreremo
  • voi adorerete
  • loro adoreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io adorerei
  • tu adoreresti
  • lui/lei adorerebbe
  • noi adoreremmo
  • voi adorereste
  • loro adorerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io adori
  • che tu adori
  • che lui/lei adori
  • che noi adoriamo
  • che voi adoriate
  • che loro adorino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io adorassi
  • che tu adorassi
  • che lui/lei adorasse
  • che noi adorassimo
  • che voi adoraste
  • che loro adorassero

Mệnh lệnh imperativo

  • adora! (tu)
  • adori! (lei)
  • adoriamo! (noi)
  • adorate! (voi)
  • adorino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của adorare

Câu ví dụ với adorare

  • Io adoro le banane. Tôi thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793042
  • Adoro i tuorli d'uovo. Tôi thích lòng đỏ trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11727779
  • Adoro le banane. Tôi thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2793040
  • Adora le torte. Cô ấy thích bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4617560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to love with one's entire heart and soul; regard with deep respect and affection; to adore, to worship

Câu hỏi thường gặp

adorare nghĩa là gì?

adorare (động từ) nghĩa là thờ, yêu.

Chia động từ adorare ở thì hiện tại thế nào?

io adoro, tu adori, lui/lei adora, noi adoriamo, voi adorate, loro adorano. Phân từ quá khứ: adorato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.