giovane
đi với mạo từ: il/la giovane · số nhiều: i giovani
giovane nghĩa là thanh niên, trẻ, non.
Nghĩa của giovane
Danh từ · cả hai giống
- Thanh niên.
Tính từ
- Trẻ, non.
Dạng từ của giovane
| So sánh nhất | giovanissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giovane
Trái nghĩa
Họ từ của giovane
Câu ví dụ với giovane
- È troppo giovane per andare a scuola. Nó còn quá trẻ để đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5997292
- Lei è giovane, forse troppo giovane. Cháu nó còn nhỏ, có khi quá nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1980576
- Tom è ancora giovane e inesperto. Tom vẫn còn trẻ và thiếu kinh nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979161
- È giovane, forse troppo giovane. Cháu nó còn nhỏ, có khi quá nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1980575
- Lei è giovane e attraente. Cô ấy trẻ trung và cuốn hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222150
- Lei è giovane come me. Cô ta cũng trẻ như tôi vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2437733
- Tom è giovane e ingenuo. Tom còn trẻ và ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539181
- Una persona giovane vuole vederti. Một thanh niên muốn gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703819
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ young; youthful
- Danh từ a youth; a young man or woman
Câu hỏi thường gặp
giovane nghĩa là gì?
giovane (danh từ, tính từ) nghĩa là thanh niên, trẻ, non.
giovane là giống đực hay giống cái?
giovane là danh từ cả hai giống: il/la giovane, số nhiều i giovani.