TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giovane

Cấp độ ≈A1 danh từ cả hai giống Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒo.va.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la giovane · số nhiều: i giovani

giovane nghĩa là thanh niên, trẻ, non.

Nghĩa của giovane

Danh từ · cả hai giống

  1. Thanh niên.

Tính từ

  1. Trẻ, non.

Dạng từ của giovane

So sánh nhấtgiovanissimo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giovane

Trái nghĩa

Họ từ của giovane

Câu ví dụ với giovane

  • È troppo giovane per andare a scuola. Nó còn quá trẻ để đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5997292
  • Lei è giovane, forse troppo giovane. Cháu nó còn nhỏ, có khi quá nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1980576
  • Tom è ancora giovane e inesperto. Tom vẫn còn trẻ và thiếu kinh nghiệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4979161
  • È giovane, forse troppo giovane. Cháu nó còn nhỏ, có khi quá nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1980575
  • Lei è giovane e attraente. Cô ấy trẻ trung và cuốn hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222150
  • Lei è giovane come me. Cô ta cũng trẻ như tôi vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2437733
  • Tom è giovane e ingenuo. Tom còn trẻ và ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539181
  • Una persona giovane vuole vederti. Một thanh niên muốn gặp bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703819

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ young; youthful
  • Danh từ a youth; a young man or woman

Câu hỏi thường gặp

giovane nghĩa là gì?

giovane (danh từ, tính từ) nghĩa là thanh niên, trẻ, non.

giovane là giống đực hay giống cái?

giovane là danh từ cả hai giống: il/la giovane, số nhiều i giovani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.