giovanotto
/d͡ʒo.vaˈnɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il giovanotto · số nhiều: i giovanotti
giovanotto nghĩa là thanh niên.
Nghĩa của giovanotto
Danh từ · giống đực
- Đùa, Thân mật Thanh niên.
Dạng từ của giovanotto
| Giống cái | giovanotta |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young man
Câu hỏi thường gặp
giovanotto nghĩa là gì?
giovanotto (danh từ) nghĩa là thanh niên.
giovanotto là giống đực hay giống cái?
giovanotto là danh từ giống đực: il giovanotto, số nhiều i giovanotti.