TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giovanotto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒo.vaˈnɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giovanotto · số nhiều: i giovanotti

giovanotto nghĩa là thanh niên.

Nghĩa của giovanotto

Danh từ · giống đực

  1. Đùa, Thân mật Thanh niên.

Dạng từ của giovanotto

Giống cáigiovanotta
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ young man

Câu hỏi thường gặp

giovanotto nghĩa là gì?

giovanotto (danh từ) nghĩa là thanh niên.

giovanotto là giống đực hay giống cái?

giovanotto là danh từ giống đực: il giovanotto, số nhiều i giovanotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.