TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giovedì

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒo.veˈdi/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il giovedì

giovedì nghĩa là thứ năm.

Nghĩa của giovedì

Danh từ · giống đực

  1. Thứ năm.

Câu ví dụ với giovedì

  • Giovedì andiamo in piscina. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543505
  • Domani è giovedì. Ngày mai là thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203840
  • È giovedì. Hôm nay là thứ Năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3342328

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Thursday

Câu hỏi thường gặp

giovedì nghĩa là gì?

giovedì (danh từ) nghĩa là thứ năm.

giovedì là giống đực hay giống cái?

giovedì là danh từ giống đực: il giovedì.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.