giovedì
đi với mạo từ: il giovedì
giovedì nghĩa là thứ năm.
Nghĩa của giovedì
Danh từ · giống đực
- Thứ năm.
Câu ví dụ với giovedì
- Giovedì andiamo in piscina. Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1543505
- Domani è giovedì. Ngày mai là thứ Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6203840
- È giovedì. Hôm nay là thứ Năm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3342328
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Thursday
Câu hỏi thường gặp
giovedì nghĩa là gì?
giovedì (danh từ) nghĩa là thứ năm.
giovedì là giống đực hay giống cái?
giovedì là danh từ giống đực: il giovedì.