gioventù
đi với mạo từ: la gioventù
gioventù nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.
Nghĩa của gioventù
Danh từ · giống cái
- Tuổi trẻ.
- Thanh niên, giới trẻ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gioventù
Đồng nghĩa
Họ từ của gioventù
Câu ví dụ với gioventù
- C'è un ostello della gioventù qui vicino? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4433
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ youth; young people, the youth
Câu hỏi thường gặp
gioventù nghĩa là gì?
gioventù (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.
gioventù là giống đực hay giống cái?
gioventù là danh từ giống cái: la gioventù.