TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gioventù

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒo.venˈtu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gioventù

gioventù nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.

Nghĩa của gioventù

Danh từ · giống cái

  1. Tuổi trẻ.
  2. Thanh niên, giới trẻ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gioventù

Đồng nghĩa

Họ từ của gioventù

Câu ví dụ với gioventù

  • C'è un ostello della gioventù qui vicino? Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4433

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ youth; young people, the youth

Câu hỏi thường gặp

gioventù nghĩa là gì?

gioventù (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ, thanh niên, giới trẻ.

gioventù là giống đực hay giống cái?

gioventù là danh từ giống cái: la gioventù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.