TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giovinezza

danh từ giống cái
/d͡ʒo.viˈnet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giovinezza · số nhiều: le giovinezze

giovinezza nghĩa là tuổi trẻ.

Nghĩa của giovinezza

Danh từ · giống cái

  1. Tuổi trẻ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giovinezza

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với giovinezza

  • Sei nel fiore della giovinezza. Bạn đang trải qua thời hoàng kim của tuổi trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ youth

Câu hỏi thường gặp

giovinezza nghĩa là gì?

giovinezza (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ.

giovinezza là giống đực hay giống cái?

giovinezza là danh từ giống cái: la giovinezza, số nhiều le giovinezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.