giovinezza
đi với mạo từ: la giovinezza · số nhiều: le giovinezze
giovinezza nghĩa là tuổi trẻ.
Nghĩa của giovinezza
Danh từ · giống cái
- Tuổi trẻ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giovinezza
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với giovinezza
- Sei nel fiore della giovinezza. Bạn đang trải qua thời hoàng kim của tuổi trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13915586
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ youth
Câu hỏi thường gặp
giovinezza nghĩa là gì?
giovinezza (danh từ) nghĩa là tuổi trẻ.
giovinezza là giống đực hay giống cái?
giovinezza là danh từ giống cái: la giovinezza, số nhiều le giovinezze.