TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giraffa

danh từ giống cái
/d͡ʒiˈraf.fa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giraffa · số nhiều: le giraffe

giraffa nghĩa là hươu cao cổ.

Nghĩa của giraffa

Danh từ · giống cái

  1. Hươu cao cổ.

Câu ví dụ với giraffa

  • Le giraffe hanno un collo molto lungo. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395217

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ giraffe (mammal); boom (a movable pole used to support a microphone or camera)

Câu hỏi thường gặp

giraffa nghĩa là gì?

giraffa (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ.

giraffa là giống đực hay giống cái?

giraffa là danh từ giống cái: la giraffa, số nhiều le giraffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.