giraffa
đi với mạo từ: la giraffa · số nhiều: le giraffe
giraffa nghĩa là hươu cao cổ.
Nghĩa của giraffa
Danh từ · giống cái
- Hươu cao cổ.
Câu ví dụ với giraffa
- Le giraffe hanno un collo molto lungo. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395217
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ giraffe (mammal); boom (a movable pole used to support a microphone or camera)
Câu hỏi thường gặp
giraffa nghĩa là gì?
giraffa (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ.
giraffa là giống đực hay giống cái?
giraffa là danh từ giống cái: la giraffa, số nhiều le giraffe.