vecchio
đi với mạo từ: il vecchio · số nhiều: i vecchi
vecchio nghĩa là ông già, cũ, già.
Nghĩa của vecchio
Danh từ · giống đực
- Ông già.
Tính từ
- Cũ.
- Già.
- Cựu.
Dạng từ của vecchio
| Giống cái | vecchia |
| Giống cái số nhiều | vecchie |
| So sánh nhất | vecchissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vecchio
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của vecchio
Câu ví dụ với vecchio
- Là c'è la rivista vecchia. Đó là tạp chí cũ.Tatoeba #1765030
- Il vecchio si è perso nella foresta? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7958756
- Sono troppo vecchio per questo mondo. Tôi đã quá già cho thế giới này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410129
- Nessuno è troppo vecchio per imparare. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1298972
- George è cinque anni più vecchio di me. Geogre già hơn tôi 5 tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1511627
- Tom è molto più vecchio di sua sorella. Tom lớn tuổi hơn nhiều so với em gái của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7846267
- Il vecchio si perse nella foresta? Có phải ông già đã bị lạc trong rừng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7958757
- Non è vecchio quanto te, vero? Anh ấy không bằng tuổi bạn, có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8355970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ old, outworn; old-fashioned, out-of-date; mature, ripe
- Danh từ an old man; only used in vecchio marino
Câu hỏi thường gặp
vecchio nghĩa là gì?
vecchio (danh từ, tính từ) nghĩa là ông già, cũ, già.
vecchio là giống đực hay giống cái?
vecchio là danh từ giống đực: il vecchio, số nhiều i vecchi.