TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invecchiare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.vekˈkja.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của invecchiare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow old; to season (of wine, wood, etc.); to fall into disuse, to go out of fashion; to age, to cause to get old; to season (wine, wood, etc.)

Chia động từ invecchiare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: invecchiatoDanh động từ: invecchiando

Hiện tại presente

  • io invecchio
  • tu invecchi
  • lui/lei invecchia
  • noi invecchiamo
  • voi invecchiate
  • loro invecchiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono invecchiato/a
  • tu sei invecchiato/a
  • lui/lei è invecchiato/a
  • noi siamo invecchiati/e
  • voi siete invecchiati/e
  • loro sono invecchiati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io invecchiavo
  • tu invecchiavi
  • lui/lei invecchiava
  • noi invecchiavamo
  • voi invecchiavate
  • loro invecchiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io invecchiai
  • tu invecchiasti
  • lui/lei invecchiò
  • noi invecchiammo
  • voi invecchiaste
  • loro invecchiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io invecchierò
  • tu invecchierai
  • lui/lei invecchierà
  • noi invecchieremo
  • voi invecchierete
  • loro invecchieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io invecchierei
  • tu invecchieresti
  • lui/lei invecchierebbe
  • noi invecchieremmo
  • voi invecchiereste
  • loro invecchierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io invecchi
  • che tu invecchi
  • che lui/lei invecchi
  • che noi invecchiamo
  • che voi invecchiate
  • che loro invecchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io invecchiassi
  • che tu invecchiassi
  • che lui/lei invecchiasse
  • che noi invecchiassimo
  • che voi invecchiaste
  • che loro invecchiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • invecchia! (tu)
  • invecchi! (lei)
  • invecchiamo! (noi)
  • invecchiate! (voi)
  • invecchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Họ từ của invecchiare

Câu ví dụ với invecchiare

  • Lo stress può farti invecchiare precocemente. Căng thẳng có thể khiến bạn già đi trước tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13855334
  • Mio padre è invecchiato. Cha của tôi già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646409
  • Mio padre invecchiò. Cha của tôi già đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646412

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ invecchiare ở thì hiện tại thế nào?

io invecchio, tu invecchi, lui/lei invecchia, noi invecchiamo, voi invecchiate, loro invecchiano. Phân từ quá khứ: invecchiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.