TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

invecchiamento

danh từ giống đực
/in.vek.kjaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'invecchiamento · số nhiều: gli invecchiamenti

invecchiamento nghĩa là sự lão hoá.

Nghĩa của invecchiamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự lão hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aging, ageing

Câu hỏi thường gặp

invecchiamento nghĩa là gì?

invecchiamento (danh từ) nghĩa là sự lão hoá.

invecchiamento là giống đực hay giống cái?

invecchiamento là danh từ giống đực: l'invecchiamento, số nhiều gli invecchiamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.