invecchiamento
danh từ giống đực
/in.vek.kjaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'invecchiamento · số nhiều: gli invecchiamenti
invecchiamento nghĩa là sự lão hoá.
Nghĩa của invecchiamento
Danh từ · giống đực
- Sự lão hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aging, ageing
Câu hỏi thường gặp
invecchiamento nghĩa là gì?
invecchiamento (danh từ) nghĩa là sự lão hoá.
invecchiamento là giống đực hay giống cái?
invecchiamento là danh từ giống đực: l'invecchiamento, số nhiều gli invecchiamenti.