TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vecchiaia

danh từ giống cái
/vekˈkja.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vecchiaia · số nhiều: le vecchiaie

vecchiaia nghĩa là tuổi già.

Nghĩa của vecchiaia

Danh từ · giống cái

  1. Tuổi già.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vecchiaia

Trái nghĩa

Câu ví dụ với vecchiaia

  • Io sto risparmiando per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325658
  • Io risparmio per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325656
  • Sto risparmiando per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325657
  • Risparmio per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ old age

Câu hỏi thường gặp

vecchiaia nghĩa là gì?

vecchiaia (danh từ) nghĩa là tuổi già.

vecchiaia là giống đực hay giống cái?

vecchiaia là danh từ giống cái: la vecchiaia, số nhiều le vecchiaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.