vecchiaia
đi với mạo từ: la vecchiaia · số nhiều: le vecchiaie
vecchiaia nghĩa là tuổi già.
Nghĩa của vecchiaia
Danh từ · giống cái
- Tuổi già.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vecchiaia
Trái nghĩa
Câu ví dụ với vecchiaia
- Io sto risparmiando per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325658
- Io risparmio per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325656
- Sto risparmiando per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325657
- Risparmio per la mia vecchiaia. Tôi đang tích tiền để dành cho tuổi già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3325655
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ old age
Câu hỏi thường gặp
vecchiaia nghĩa là gì?
vecchiaia (danh từ) nghĩa là tuổi già.
vecchiaia là giống đực hay giống cái?
vecchiaia là danh từ giống cái: la vecchiaia, số nhiều le vecchiaie.