TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

signorina

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/siɲ.ɲoˈri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la signorina · số nhiều: le signorine

signorina nghĩa là cô, chị.

Nghĩa của signorina

Danh từ · giống cái

  1. Cô, chị.

Câu ví dụ với signorina

  • Come sta, signorina? Chào chị! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3345591

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ young lady; miss, young lady (ladies is used for the plural) (used to address a woman); Miss (followed by a name); young lady; miss, young lady (ladies is used for the plural); Madam, Miss (followed by a name) (plural Mesdames)

Câu hỏi thường gặp

signorina nghĩa là gì?

signorina (danh từ) nghĩa là cô, chị.

signorina là giống đực hay giống cái?

signorina là danh từ giống cái: la signorina, số nhiều le signorine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.