signorina
đi với mạo từ: la signorina · số nhiều: le signorine
signorina nghĩa là cô, chị.
Nghĩa của signorina
Danh từ · giống cái
- Cô, chị.
Câu ví dụ với signorina
- Come sta, signorina? Chào chị! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3345591
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ young lady; miss, young lady (ladies is used for the plural) (used to address a woman); Miss (followed by a name); young lady; miss, young lady (ladies is used for the plural); Madam, Miss (followed by a name) (plural Mesdames)
Câu hỏi thường gặp
signorina nghĩa là gì?
signorina (danh từ) nghĩa là cô, chị.
signorina là giống đực hay giống cái?
signorina là danh từ giống cái: la signorina, số nhiều le signorine.