TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

padrone

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/paˈdro.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il padrone · số nhiều: i padroni

padrone nghĩa là chủ, sếp.

Nghĩa của padrone

Danh từ · giống đực

  1. Chủ.
  2. Sếp.

Dạng từ của padrone

Giống cáipadrona
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ master; owner; host; landlord; employer, boss

Câu hỏi thường gặp

padrone nghĩa là gì?

padrone (danh từ) nghĩa là chủ, sếp.

padrone là giống đực hay giống cái?

padrone là danh từ giống đực: il padrone, số nhiều i padroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.