padrone
/paˈdro.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il padrone · số nhiều: i padroni
padrone nghĩa là chủ, sếp.
Nghĩa của padrone
Danh từ · giống đực
- Chủ.
- Sếp.
Dạng từ của padrone
| Giống cái | padrona |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ master; owner; host; landlord; employer, boss
Câu hỏi thường gặp
padrone nghĩa là gì?
padrone (danh từ) nghĩa là chủ, sếp.
padrone là giống đực hay giống cái?
padrone là danh từ giống đực: il padrone, số nhiều i padroni.