TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paesaggio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pa.eˈzad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paesaggio · số nhiều: i paesaggi

paesaggio nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.

Nghĩa của paesaggio

Danh từ · giống đực

  1. Phong cảnh, cảnh sắc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paesaggio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với paesaggio

  • Dall'aereo, il paesaggio era solo un mosaico di campi. Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132666
  • Il Giappone è famoso per i suoi paesaggi scenici. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7949171

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ landscape; view, panorama

Câu hỏi thường gặp

paesaggio nghĩa là gì?

paesaggio (danh từ) nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.

paesaggio là giống đực hay giống cái?

paesaggio là danh từ giống đực: il paesaggio, số nhiều i paesaggi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.