paesaggio
đi với mạo từ: il paesaggio · số nhiều: i paesaggi
paesaggio nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.
Nghĩa của paesaggio
Danh từ · giống đực
- Phong cảnh, cảnh sắc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paesaggio
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với paesaggio
- Dall'aereo, il paesaggio era solo un mosaico di campi. Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3132666
- Il Giappone è famoso per i suoi paesaggi scenici. Nhật Bản nổi tiếng về những phong cảnh tuyệt đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7949171
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ landscape; view, panorama
Câu hỏi thường gặp
paesaggio nghĩa là gì?
paesaggio (danh từ) nghĩa là phong cảnh, cảnh sắc.
paesaggio là giống đực hay giống cái?
paesaggio là danh từ giống đực: il paesaggio, số nhiều i paesaggi.