TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

paesano

danh từ giống đực
/pa.eˈza.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il paesano · số nhiều: i paesani

paesano nghĩa là dân làng, dân nông thôn.

Nghĩa của paesano

Danh từ · giống đực

  1. Dân làng, dân nông thôn.

Dạng từ của paesano

Giống cáipaesana
Giống cái số nhiềupaesane

Câu ví dụ với paesano

  • Tutti i paesani lo conoscono. Tất cả dân làng đều biết ông ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1979395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ country; rustic
  • Danh từ fellow countryman; fellow Italian; comrade or friend (usually from the same neighborhood, city, or region); peasant, rustic villager

Câu hỏi thường gặp

paesano nghĩa là gì?

paesano (danh từ) nghĩa là dân làng, dân nông thôn.

paesano là giống đực hay giống cái?

paesano là danh từ giống đực: il paesano, số nhiều i paesani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.