panorama
/pa.noˈra.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il panorama · số nhiều: i panorami
panorama nghĩa là trường hợp, kịch bản.
Nghĩa của panorama
Danh từ · giống đực
- Trường hợp, kịch bản.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panorama
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ view, panorama; outline
Câu hỏi thường gặp
panorama nghĩa là gì?
panorama (danh từ) nghĩa là trường hợp, kịch bản.
panorama là giống đực hay giống cái?
panorama là danh từ giống đực: il panorama, số nhiều i panorami.