TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

panorama

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pa.noˈra.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il panorama · số nhiều: i panorami

panorama nghĩa là trường hợp, kịch bản.

Nghĩa của panorama

Danh từ · giống đực

  1. Trường hợp, kịch bản.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panorama

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ view, panorama; outline

Câu hỏi thường gặp

panorama nghĩa là gì?

panorama (danh từ) nghĩa là trường hợp, kịch bản.

panorama là giống đực hay giống cái?

panorama là danh từ giống đực: il panorama, số nhiều i panorami.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.