pantaloni
đi với mạo từ: il pantaloni
pantaloni nghĩa là quần lót dài, quần.
Nghĩa của pantaloni
Danh từ · giống đực
- Quần lót dài, quần.
Câu ví dụ với pantaloni
- Oh, i miei pantaloni bianchi! Erano nuovi. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380662
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pants, trousers
Câu hỏi thường gặp
pantaloni nghĩa là gì?
pantaloni (danh từ) nghĩa là quần lót dài, quần.
pantaloni là giống đực hay giống cái?
pantaloni là danh từ giống đực: il pantaloni.