TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

vista

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈvis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la vista · số nhiều: le viste

vista nghĩa là tầm nhìn, thị lực, sức nhìn.

Cũng là một dạng biến đổi của visto — Thị thực, giấy xuất cảnh, chiếu khán.

Nghĩa của vista

Danh từ · giống cái

  1. Tầm nhìn.
  2. Thị lực, sức nhìn.
  3. Thị giác.
  4. Cảnh vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vista

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với vista

  • È stato amore a prima vista. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819730
  • Ammiravano la bella vista dalla collina. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #999831
  • La vista dalla cima della montagna era spettacolare. Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2908704
  • Io ho perso di vista Tom. Tôi đã mất dấu Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4995017
  • Questa camera ha una vista sull'oceano. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7893542
  • Questa stanza ha una vista sull'oceano. Phòng này có cảnh nhìn ra đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7893543
  • Fu amore a prima vista. Đó là tình yêu sét đánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693995
  • Tom ha una pessima vista. Mắt Tom kém. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3049885

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sight, eyesight, vision, visual acuity; a view, panorama; appearance, look

Câu hỏi thường gặp

vista nghĩa là gì?

vista (danh từ) nghĩa là tầm nhìn, thị lực, sức nhìn.

vista là giống đực hay giống cái?

vista là danh từ giống cái: la vista, số nhiều le viste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.