sembianza
danh từ giống cái
/semˈbjan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sembianza · số nhiều: le sembianze
sembianza nghĩa là bề ngoài.
Nghĩa của sembianza
Danh từ · giống cái
- Bề ngoài.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appearance; feature, semblance
Câu hỏi thường gặp
sembianza nghĩa là gì?
sembianza (danh từ) nghĩa là bề ngoài.
sembianza là giống đực hay giống cái?
sembianza là danh từ giống cái: la sembianza, số nhiều le sembianze.