padrino
/paˈdri.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il padrino · số nhiều: i padrini
padrino nghĩa là cha đỡ đầu, phụ tá.
Nghĩa của padrino
Danh từ · giống đực
- Cha đỡ đầu.
- Phụ tá.
Họ từ của padrino
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ godfather; sponsor (at a baptism); second (at a duel)
Câu hỏi thường gặp
padrino nghĩa là gì?
padrino (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu, phụ tá.
padrino là giống đực hay giống cái?
padrino là danh từ giống đực: il padrino, số nhiều i padrini.