TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

padrino

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/paˈdri.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il padrino · số nhiều: i padrini

padrino nghĩa là cha đỡ đầu, phụ tá.

Nghĩa của padrino

Danh từ · giống đực

  1. Cha đỡ đầu.
  2. Phụ tá.

Họ từ của padrino

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ godfather; sponsor (at a baptism); second (at a duel)

Câu hỏi thường gặp

padrino nghĩa là gì?

padrino (danh từ) nghĩa là cha đỡ đầu, phụ tá.

padrino là giống đực hay giống cái?

padrino là danh từ giống đực: il padrino, số nhiều i padrini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.