TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

madrina

danh từ giống cái
/maˈdri.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la madrina · số nhiều: le madrine

madrina nghĩa là mẹ đỡ đầu.

Nghĩa của madrina

Danh từ · giống cái

  1. Mẹ đỡ đầu.

Họ từ của madrina

Cụm từ, thành ngữ với madrina

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ godmother; sponsor; woman who ceremonially names and launches a ship

Câu hỏi thường gặp

madrina nghĩa là gì?

madrina (danh từ) nghĩa là mẹ đỡ đầu.

madrina là giống đực hay giống cái?

madrina là danh từ giống cái: la madrina, số nhiều le madrine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.